Quản trị
I. KIẾN THỨC VỀ KHÍ TƯỢNG

1.1. Mưa:

Đơn vị đo mưa được tính bằng mm có nghĩa là trên 1 đơn vị diện tích có 1 lít nước mưa rơi xuống hoặc trên đơn vị diện tích đó lớp nước mưa có bề dày 1mm.

Khi ta nghe bản tin dự báo thời tiết có phần lượng mưa tại một nơi nào đó là 1.0mm thì có nghĩa là ở nơi đó trên 1m2 diện tích có 1 lít nước mưa rơi xuống.

Dự báo mưa gồm có 2 phần: dự báo diện mưa và dự báo lượng mưa.

Thuật ngữ trong dự báo diện mưa:

- Mưa vài nơi: nghĩa là mưa chỉ xảy ra dưới 1/3 diện tích khu vực dự báo (KVDB).

- Mưa rải rác: nghĩa là diện mưa xảy ra từ 1/3 đến 2/3 diện tích KVDB.

- Mưa nhiều nơi: nghĩa là diện mưa xảy ra trên 2/3 diện tích KVDB.

Thuật ngữ trong dự báo lượng mưa:

- Mưa nhỏ, lượng mưa không đáng kể: lượng mưa < 0,3 mm/12 giờ.

- Mưa nhỏ: lượng mưa < 3.0mm/12 giờ hoặc < 6.0mm/24 giờ.

- Mưa: lượng mưa từ 3.0mm đến dưới 8.0mm/12giờ hoặc 6.0-15.0mm/24 giờ.

- Mưa vừa: lượng mưa từ 8.0-25.0mm/12giờ hoặc khoảng 16.0- 50.0mm/24giờ.

- Mưa to: lượng mưa từ 25.0-50.0mm/12giờ hoặc 51.0-100.0mm/24giờ.

- Mưa rất to: lượng mưa trên 50.0mm/12 giờ hoặc trên 100.0mm/24 giờ.

Ví dụ: Khi nghe bản tin DBTT có đoạn: “Khu vực phía Đông tỉnh An Giang có mưa nhiều nơi, có nơi mưa vừa đến mưa to,…”, ta có thể hiểu là: khả năng mưa sẽ xảy ra trên 2/3 diện tích khu vực phía Đông tỉnh An Giang và trong đó sẽ có nơi mưa từ 8.0-25.0mm trong 12giờ hoặc có thể đến trên 25.0-50.0mm trong 12giờ.

Hoặc: “Khu vực phía Đông tỉnh An Giang có mưa vài nơi, mưa nhỏ, lượng mưa không đáng kể” thì ta hiểu là: Khả năng mưa xảy ra chỉ dưới 1/3 diện tích ở khu vực phía Đông tỉnh An Giang, lượng mưa dưới 0,3mm trong 12 giờ.

- Mưa và dông, mưa dông hay mưa và có lúc có dông với lượng mưa từ 3.0mm - 25.0mm/12giờ và kèm theo dông.

- Mưa vừa và dông hay mưa vừa và có lúc có dông với lượng mưa từ 8.0mm - 25.0mm/12giờ và kèm theo dông.

- Mưa to và dông hay mưa to và có lúc có dông với lượng mưa từ 25.0mm - 50.0mm/12giờ và kèm theo dông.

- Mưa rất to và dông hay mưa rất to và có lúc có dông với lượng mưa trên 50.0mm/12giờ và kèm theo dông.

BẢNG CẤP MƯA VÀ DẠNG MƯA

TT

Cấp mưa
và dạng mưa

Lượng mưa 12h R(mm)/12h

Ghi chú

1

Không mưa

Không mưa

Không mưa (-)
Mưa không đo được

2

Mưa nhỏ lượng mưa không đáng kể

Giọt ≤ R ≤ 0.3

3

Mưa nhỏ

0.3 < R ≤ 3.0

 

Không tính thời gian mưa xảy ra liên tục hay ngắt quãng

4

Mưa

3.0 < R ≤ 8.0

5

Mưa vừa

8.0 < R ≤ 25.0

6

Mưa to

25.0< R≤ 50.0

7

Mưa rất to

R > 50.0

8

Mưa rào nhẹ, mưa rào nhẹ và dông

Giọt ≤ R ≤ 3.0

Mưa bất ổn định dạng rào có hoặc không kèm theo dông.

9

Mưa rào, mưa rào và dông, mưa dông

3.0 < R ≤ 25.0

10

Mưa phùn
Mưa nhỏ, mưa phùn

Giọt < R ≤ 3.0

Mưa ổn định, xảy ra liên tục hoặc ngắt quãng

11

Dông

Dông, chớp

Dông có thể báo kèm với mưa bất ổn định

 

ĐÀI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TỈNH AN GIANG 
Địa chỉ: 64 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Điện thoại: (0269) 3852619  - Fax: (0269) 3857346 - E-mail: kttvangiang@gmail.com  -   Website: kttv.angiang.gov.vn
 
945745 lượt truy cập
06 người trực tuyến
00 thành viên
© Copyright by KTTV An Giang 05/2018